KẾT QUẢ TÌM KIẾM (576)
Nhóm Tên cây trồng GBVN No Tên nguồn GEN Tên khoa học Dân tộc Cơ quan lưu trữ Nơi thu thập Năm Bản chất nguồn GEN Nguồn Ghi chú
340702 Cây có củ Gừng gió GBVN020105 Khé đo Zingiber zercembet Sm. H'Mông Trung tâm Tài nguyên thực vật Đông Bắc bộ 2011 Giống địa phương Dự án Phát triển Ngân hàng gen cây trồng quốc gia giai đoạn 2011-2015 Chất lượng khá. Chống chịu sâu bệnh khá. Chịu hạn. Hạt dài màu đen có vân trên bề mặt râu ngắn cây cao. Cập nhật năm 2016.
340703 Cây có củ Gừng gió GBVN020106 Chư koi Zingiber zercembet Sm. Thái Trung tâm Tài nguyên thực vật Tây Bắc bộ 2012 Giống địa phương Dự án Phát triển Ngân hàng gen cây trồng quốc gia giai đoạn 2011-2015 Thơm, ngon. Cập nhật năm 2016.
340704 Cây có củ Gừng gió GBVN020107 Gừng gió Zingiber zercembet Sm. Dao Trung tâm Tài nguyên thực vật Đông Bắc bộ 2012 Bán hoang dại Dự án Phát triển Ngân hàng gen cây trồng quốc gia giai đoạn 2011-2015 Vỏ củ vàng, ruột màu trắng, kích cỡ củ to, mầm củ màu tía. Cập nhật năm 2016.
340705 Cây có củ Gừng gió GBVN020108 Gừng làm thuốc Zingiber zercembet Sm. Tày Trung tâm Tài nguyên thực vật Đông Bắc bộ 2012 Giống địa phương Dự án Phát triển Ngân hàng gen cây trồng quốc gia giai đoạn 2011-2015 Thơm. Cập nhật năm 2016.
340706 Cây có củ Gừng gió GBVN020109 A hứ Zingiber zercembet Sm. Cơ Tu Trung tâm Tài nguyên thực vật Duyên hải Nam Trung bộ 2013 Giống địa phương Dự án Phát triển Ngân hàng gen cây trồng quốc gia giai đoạn 2011-2015 Ngon, thơm. Cập nhật năm 2016.
340707 Cây có củ Gừng GBVN011334 Khá Zingiber officinale Roscoe H'Mông Trung tâm Tài nguyên thực vật Tây Bắc bộ 2007 Giống địa phương Đề tài Bảo tồn và Lưu giữ nguồn gen thực vật nông nghiệp Làm gia vị, làm thuốc. Nhiều nhánh, vỏ màu vàng nhạt, thịt củ màu vàng. Cập nhật năm 2016.
340708 Cây có củ Gừng GBVN011335 Khá Zingiber officinale Roscoe H'Mông Trung tâm Tài nguyên thực vật Tây Bắc bộ 2007 Giống địa phương Đề tài Bảo tồn và Lưu giữ nguồn gen thực vật nông nghiệp Nhiều nhánh, vỏ màu vàng nhạt, thịt củ màu vàng nhạt. Cập nhật năm 2016.
340709 Cây có củ Gừng GBVN011336 Khá Zingiber officinale Roscoe Thái Trung tâm Tài nguyên thực vật Tây Bắc bộ 2007 Giống địa phương Đề tài Bảo tồn và Lưu giữ nguồn gen thực vật nông nghiệp Vỏ vàng nhạt, nhiều nước, thịt màu vàng. Cập nhật năm 2016.
340710 Cây có củ Gừng GBVN020011 Khỉnh Zingiber officinale (Willd.) Roscoe Tày Trung tâm Tài nguyên thực vật Đông Bắc bộ 2011 Giống địa phương Dự án Phát triển Ngân hàng gen cây trồng quốc gia giai đoạn 2011-2015 Dễ trồng, đất tơi xốp, có đá trộn cát là phát triển nhanh. Đất đỏ không phát triển. Mầm củ hồng. Cập nhật năm 2016.
340711 Cây có củ Gừng GBVN020012 Bía Zingiber officinale (Willd.) Roscoe H'Mông Trung tâm Tài nguyên thực vật Đông Bắc bộ 2011 Giống địa phương Dự án Phát triển Ngân hàng gen cây trồng quốc gia giai đoạn 2011-2015 Mầm củ hồng. Cập nhật năm 2016.
340712 Cây có củ Gừng GBVN020013 Kria Zingiber officinale (Willd.) Roscoe Nùng Trung tâm Tài nguyên thực vật Đông Bắc bộ 2011 Giống địa phương Dự án Phát triển Ngân hàng gen cây trồng quốc gia giai đoạn 2011-2015 Mầm củ hồng. Cập nhật năm 2016.
340713 Cây có củ Gừng GBVN020014 Chò Zingiber officinale (Willd.) Roscoe Lô Lô Trung tâm Tài nguyên thực vật Đông Bắc bộ 2011 Giống địa phương Dự án Phát triển Ngân hàng gen cây trồng quốc gia giai đoạn 2011-2015 Mầm củ hồng. Cập nhật năm 2016.
340714 Cây có củ Gừng GBVN020015 Sung Zingiber officinale (Willd.) Roscoe Dao Trung tâm Tài nguyên thực vật Đông Bắc bộ 2011 Giống địa phương Dự án Phát triển Ngân hàng gen cây trồng quốc gia giai đoạn 2011-2015 Cập nhật năm 2016
340715 Cây có củ Gừng GBVN020016 Sỉnh Zingiber officinale (Willd.) Roscoe Nùng Trung tâm Tài nguyên thực vật Đông Bắc bộ 2011 Giống địa phương Dự án Phát triển Ngân hàng gen cây trồng quốc gia giai đoạn 2011-2015 chất lượng tốt. Có kháng sâu bệnh. Chịu lạnh. Bán giá đắt (5000 đ/2 nhánh). Củ vàng, mầm tím. Cập nhật năm 2016.
340716 Cây có củ Gừng GBVN020017 Khía Zingiber officinale (Willd.) Roscoe H'Mông Trung tâm Tài nguyên thực vật Đông Bắc bộ 2011 Giống địa phương Dự án Phát triển Ngân hàng gen cây trồng quốc gia giai đoạn 2011-2015 Chất lượng ngon. Chống chịu sâu bệnh khá. Chịu hạn. Củ nhỏ, vàng nhạt. Cập nhật năm 2016.
340717 Cây có củ Gừng GBVN020018 Gừng Zingiber officinale (Willd.) Roscoe Kinh Trung tâm Tài nguyên thực vật Đồng bằng sông Hồng 2011 Giống địa phương Dự án Phát triển Ngân hàng gen cây trồng quốc gia giai đoạn 2011-2015 Cập nhật năm 2016
340718 Cây có củ Gừng GBVN020019 Gừng vàng Zingiber officinale (Willd.) Roscoe Kinh Trung tâm Tài nguyên thực vật Đồng bằng sông Hồng 2011 Giống địa phương Dự án Phát triển Ngân hàng gen cây trồng quốc gia giai đoạn 2011-2015 Cập nhật năm 2016
340719 Cây có củ Gừng GBVN020020 Gừng Zingiber officinale (Willd.) Roscoe Kinh Trung tâm Tài nguyên thực vật Đồng bằng sông Hồng 2011 Giống địa phương Dự án Phát triển Ngân hàng gen cây trồng quốc gia giai đoạn 2011-2015 Cập nhật năm 2016
340720 Cây có củ Gừng GBVN020021 Gừng Zingiber officinale (Willd.) Roscoe Kinh Trung tâm Tài nguyên thực vật Đồng bằng sông Hồng 2011 Giống địa phương Dự án Phát triển Ngân hàng gen cây trồng quốc gia giai đoạn 2011-2015 Cập nhật năm 2016
340721 Cây có củ Gừng GBVN020022 Gừng Zingiber officinale (Willd.) Roscoe Kinh Trung tâm Tài nguyên thực vật Đồng bằng sông Hồng 2011 Giống địa phương Dự án Phát triển Ngân hàng gen cây trồng quốc gia giai đoạn 2011-2015 Cập nhật năm 2016