Thông tin chi tiết:
KẾT QUẢ TÌM KIẾM (12832)
Nhóm Tên cây trồng GBVN No Tên nguồn GEN Tên khoa học Dân tộc Cơ quan lưu trữ Nơi thu thập Năm Bản chất nguồn GEN Nguồn Ghi chú
351375 Lúa Lúa GBVN001396 Nếp củi cộc Oryza sativa L. Mường Trung tâm tài nguyên thực vật Bắc Trung bộ 1991 Giống địa phương Đề tài Bảo tồn và Lưu giữ nguồn gen thực vật nông nghiệp Sinh trưởng trong điều kiện nắng nhiều. Cập nhật năm 2015. Có dữ liệu chi tiết.
351376 Lúa Lúa GBVN001397 Nếp trứng nhái Oryza sativa L. Mường Trung tâm tài nguyên thực vật Bắc Trung bộ 1991 Giống địa phương Đề tài Bảo tồn và Lưu giữ nguồn gen thực vật nông nghiệp Không đổ, không thấy sâu bệnh. Cập nhật năm 2015. Có dữ liệu chi tiết.
351377 Lúa Lúa GBVN002299 Lúa nàng nhen thơm Oryza sativa L. Khmer Trung tâm tài nguyên thực vật Đồng bằng sông Cửu Long 1994 Giống địa phương Đề tài Bảo tồn và Lưu giữ nguồn gen thực vật nông nghiệp Cập nhật năm 2015. Có dữ liệu chi tiết.
351378 Lúa Lúa GBVN002301 Kung nel Oryza sativa L. Khmer Trung tâm tài nguyên thực vật Đồng bằng sông Cửu Long 1994 Giống địa phương Đề tài Bảo tồn và Lưu giữ nguồn gen thực vật nông nghiệp Cập nhật năm 2015. Có dữ liệu chi tiết.
351379 Lúa Lúa GBVN002303 So smal Oryza sativa L. Khmer Trung tâm tài nguyên thực vật Đồng bằng sông Cửu Long 1994 Giống địa phương Đề tài Bảo tồn và Lưu giữ nguồn gen thực vật nông nghiệp Cập nhật năm 2015. Có dữ liệu chi tiết.
351380 Lúa Lúa GBVN002306 Nàng côi Oryza sativa L. Khmer Trung tâm tài nguyên thực vật Đồng bằng sông Cửu Long 1994 Giống địa phương Đề tài Bảo tồn và Lưu giữ nguồn gen thực vật nông nghiệp Từ năm 1999 thuộc huyện Kiên Lương. Cập nhật năm 2015. Có dữ liệu chi tiết.
351381 Lúa Lúa GBVN002309 Nàng mơ Oryza sativa L. Khmer Trung tâm tài nguyên thực vật Đồng bằng sông Cửu Long 1994 Giống địa phương Đề tài Bảo tồn và Lưu giữ nguồn gen thực vật nông nghiệp Cập nhật năm 2015. Có dữ liệu chi tiết.
351382 Lúa Lúa GBVN002311 Nàng con Oryza sativa L. Khmer Trung tâm tài nguyên thực vật Đồng bằng sông Cửu Long 1994 Giống địa phương Đề tài Bảo tồn và Lưu giữ nguồn gen thực vật nông nghiệp Cập nhật năm 2015. Có dữ liệu chi tiết.
351383 Lúa Lúa GBVN002313 Lúa hòn côi Oryza sativa L. Khmer Trung tâm tài nguyên thực vật Đồng bằng sông Cửu Long 1994 Giống địa phương Đề tài Bảo tồn và Lưu giữ nguồn gen thực vật nông nghiệp Cập nhật năm 2015. Có dữ liệu chi tiết.
351384 Lúa Lúa GBVN004170 Bèo thòm văng Oryza sativa L. Dao Trung tâm tài nguyên thực vật Đông Bắc bộ 1995 Giống địa phương Đề tài Bảo tồn và Lưu giữ nguồn gen thực vật nông nghiệp Cây cao 120-130 cm. Gieo, cấy, trồng ở ruộng thung lũng. Năng suất cao. Cập nhật năm 2015. Có dữ liệu chi tiết.
351385 Lúa Lúa GBVN004172 Bèo trí Oryza sativa L. Dao Trung tâm tài nguyên thực vật Đông Bắc bộ 1995 Giống địa phương Đề tài Bảo tồn và Lưu giữ nguồn gen thực vật nông nghiệp Cây cao 120-130 cm. Năng suất cao. Cập nhật năm 2015. Có dữ liệu chi tiết.
351386 Lúa Lúa GBVN004174 Bèo tản Oryza sativa L. Dao Trung tâm tài nguyên thực vật Đông Bắc bộ 1995 Giống địa phương Đề tài Bảo tồn và Lưu giữ nguồn gen thực vật nông nghiệp Cây cao 120-130 cm. Cập nhật năm 2015. Có dữ liệu chi tiết.
351387 Lúa Lúa GBVN004175 Bèo tản Oryza sativa L. Dao Trung tâm tài nguyên thực vật Đông Bắc bộ 1995 Giống địa phương Đề tài Bảo tồn và Lưu giữ nguồn gen thực vật nông nghiệp Cây cao 120-130 cm. Cập nhật năm 2015. Có dữ liệu chi tiết.
351388 Lúa Lúa GBVN004178 Bèo thay cỏng Oryza sativa L. Dao Trung tâm tài nguyên thực vật Đông Bắc bộ 1995 Giống địa phương Đề tài Bảo tồn và Lưu giữ nguồn gen thực vật nông nghiệp Cây cao 120-130 cm. Năng suất cao. Cập nhật năm 2015. Có dữ liệu chi tiết.
351389 Lúa Lúa GBVN004179 Nếp cái trắng Oryza sativa L. Dao Trung tâm tài nguyên thực vật Đông Bắc bộ 1995 Giống địa phương Đề tài Bảo tồn và Lưu giữ nguồn gen thực vật nông nghiệp Cây cao 120 cm, trồng tại ruộng nước trong thung lũng. Năng suất cao, 4 tạ/ ha. Cập nhật năm 2015. Có dữ liệu chi tiết.
351390 Lúa Lúa GBVN004194 Khẩu còi Oryza sativa L. Dao Trung tâm tài nguyên thực vật Đông Bắc bộ 1995 Giống địa phương Đề tài Bảo tồn và Lưu giữ nguồn gen thực vật nông nghiệp Cao cây 120-130 cm. Năng suất 3,5 tấn/ha. Cứng cây. Cập nhật năm 2015. Có dữ liệu chi tiết.
351391 Lúa Lúa GBVN004196 Khẩu lài Oryza sativa L. Dao Trung tâm tài nguyên thực vật Đông Bắc bộ 1995 Giống địa phương Đề tài Bảo tồn và Lưu giữ nguồn gen thực vật nông nghiệp Cao cây 120-130 cm. Cập nhật năm 2015. Có dữ liệu chi tiết.
351392 Lúa Lúa GBVN004199 Nếp cẩm có râu Oryza sativa L. Dao Trung tâm tài nguyên thực vật Đông Bắc bộ 1995 Giống địa phương Đề tài Bảo tồn và Lưu giữ nguồn gen thực vật nông nghiệp Làm rượu. Cập nhật năm 2015. Có dữ liệu chi tiết.
351393 Lúa Lúa GBVN004200 Khẩu nua nương Oryza sativa L. Tày Trung tâm tài nguyên thực vật Đông Bắc bộ 1995 Giống địa phương Đề tài Bảo tồn và Lưu giữ nguồn gen thực vật nông nghiệp Cây cao 120-130 cm. Cơm thơm, dẻo. Cập nhật năm 2015. Có dữ liệu chi tiết.
351394 Lúa Lúa GBVN004620 Lúa đen Oryza sativa L. Mường Trung tâm tài nguyên thực vật Tây Bắc bộ 1995 Giống địa phương Đề tài Bảo tồn và Lưu giữ nguồn gen thực vật nông nghiệp Cây cao 1,2 m. Vỏ lụa tím đen, vỏ trấu đen. Dùng để nấu rượu cần. Gạo dẻo, thơm, chống chịu sâu bệnh. Cập nhật năm 2015. Có dữ liệu chi tiết.